Mùa giải tennis 2021 dần bước vào đoạn kết. ATP Finals, giải đấu dành cho 8 tay vợt đơn nam, đôi nam có thứ hạng tốt nhất sẽ là giải đấu chính thức cuối cùng của năm 2021. Hiện các tay vợt đang tranh tài ở Turin (Italia), kết quả của giải đấu này có thể tạo ra một số biến động trên bảng ATP top 8 vào đầu tuần tới.

bang-xep-hang-tennis-moi-nhat

Bạn Đang Xem: Bảng xếp hạng tennis ngày 15 – 11 mới nhất

Xem Thêm : Video tennis Fognini – Tsitsipas: Ngược dòng kịch tính, gieo sầu trai ngông (Vòng 3 Indian Wells Masters)

Sau nhiều tuần bị rớt thứ hạng, trong tuần này cả Rafael Nadal và Roger Federer đều giữ vững thứ hạng so với tuần trước. Dù không tham dự ATP Finals 2021 nhưng số điểm của Nadal, Federer cũng không quá biến động nhiều vào tuần tới.

Top 10 chào đón sự xuất hiện lần đầu tiên của tay vợt Felix Auger-Aliassime. Tài năng 21 tuổi chính là tay vợt thứ 3 trong lịch sử quần vợt Canada lọt vào top 10 thế giới, sau Milos Raonic và Denis Shapovalov. Tay vợt khác của Canada, Denis Shapovalov cũng là người thăng hạng tốt nhất trong top 30, lên 4 bậc giữ hạng 14 thế giới.

Xem Thêm : Djokovic vẫn muốn tiếp tục chinh phục thế giới quần vợt

Chuỗi phong độ tốt ở các giải ITF tại Ai Cập giúp tay vợt số 1 Việt Nam, Lý Hoàng Nam tăng thêm 46 bậc lên hạng 702 thế giới. Vị trí tốt nhất của Hoàng Nam là hạng 385, thiết lập mùa giải 2018.

Tư vấn học bơi và đăng ký học bơi tại HCM, vui lòng liên hệ: Hotline: 0762.319.319 hoặc Facebook: /swimtobelive

Theo bảng xếp hạng WTA trực tuyến, top 4 đơn nữ có 1 thay đổi, Karolina Pliskova (Cộng Hòa Séc) lên 1 bậc giữ hạng 3 của Barbora Krejcikova (Cộng Hoà Séc). Sự trồi sụt của Ons Jabeur (Tunisia) tạo điều kiện cho Anett Kontaveit (Esotnia) lên 1 bậc và Paula Badosa Gibert (Tây Ban Nha) tăng 2 bậc.

Bảng xếp hạng tennis top 30 đơn nữ – WTA

TT Tay vợt Tuổi +- Xh so với
tuần trước
Điểm
1 Ashleigh Barty (Australia) 25 0 7,582
2 Aryna Sabalenka (Belarus) 23 0 6,255
3 Karolina Pliskova (Cộng Hòa Séc) 29 +1 5,135
4 Barbora Krejcikova (Cộng Hoà Séc) 25 -1 5,008
5 Garbine Muguruza (Tây Ban Nha) 28 0 4,935
6 Maria Sakkari (Hy Lạp) 26 0 4,135
7 Anett Kontaveit (Estonia) 25 +1 4,021
8 Paula Badosa Gibert (Tây Ban Nha) 24 +2 3,724
9  Iga Swiatek  (Ba Lan) 20 0 3,536
10 Ons Jabeur (Tunisia) 27 -3 3,455
11 Anastasia Pavlyuchenkova (Nga) 30 0 3,076
12 Sofia Kenin (Mỹ) 23 0 2,971
13 Naomi Osaka (Nhật Bản) 24 0 2,956
14 Elena Rybakina (Kazakhstan) 22 0 2,855
15 Elina Svitolina (Ukraine) 27 0 2,726
16 Angelique Kerber (Đức) 33 +1 2,671
17 Petra Kvitova (Cộng Hòa Séc) 31 +1 2,660
18 Jessica Pegula (Mỹ) 27 +1 2,650
19 Emma Raducanu (Anh) 19 +1 2,627
20 Simona Halep (Romania) 30 +2 2,577
21 Elise Mertens (Bỉ) 25 -5 2,570
22 Cori Gauff (Mỹ) 17 -1 2,550
23 Belinda Bencic (Thụy Sỹ) 24 0 2,415
24 Leylah Fernandez (Canada) 19 0 2,283
25 Jennifer Brady (Mỹ) 26 0 2,278
26 Daria Kasatkina (Nga) 24 0 2,180
27 Victoria Azarenka (Belarus) 32 0 2,166
28 Jeļena Ostapenko (Lavia) 24 0 2,060
29 Danielle Collins (Mỹ) 27 0 2,036
30 Tamara Zidansek (Slovenia) 23 +1 1,876

Bảng xếp hạng tennis Nam (ATP)

TT Tay vợt Tuổi +- Xh so với
tuần trước
Điểm
1 Novak Djokovic (Serbia) 34
0
10,940
2 Daniil Medvedev (Nga) 25
0
7,640
3 Alexander Zverev (Đức) 24
0
6,540
4 Stefanos Tsitsipas (Hy Lạp) 23
0
6,540
5 Andrey Rublev (Nga) 24
0
4,950
6 Rafael Nadal (Tây Ban Nha) 35
0
4,875
7 Matteo Berrettini (Italia) 25
0
4,568
8 Casper Ruud (Na Uy) 22
0
3,760
9 Hubert Hurkacz (Ba Lan) 24
0
3,706
10 Felix Auger-Aliassime (Canada) 21
+1
3,308
11 Jannik Sinner (Italia) 20
-1
3,150
12 Cameron Norrie (Vương Quốc Anh) 26
0
2,945
13 Diego Schwartzman (Argentina) 29
0
2,625
14 Denis Shapovalov (Canada) 22
+4
2,475
15 Dominic Thiem (Áo) 28
-1
2,425
16 Roger Federer (Thụy Sỹ) 40
0
2,385
17 Aslan Karatsev (Nga) 28
-2
2,370
18 Cristian Garin (Chile) 25
-1
2,353
19 Roberto Bautista Agut (Tây Ban Nha) 33
0
2,260
20 Pablo Carreno Busta (Tây Ban Nha) 30
0
2,230
21 Gael Monfils (Pháp) 35
0
2,158
22 Nikoloz Basilashvili (Georgia) 29
0
2,101
23 Taylor Fritz (Mỹ) 24
0
2,050
24 John Isner (Mỹ) 36
0
1,991
25 Daniel Evans (Vương Quốc Anh) 31
+1
1,942
26 Reilly Opelka (Mỹ) 24
-1
1,936
27 Lorenzo Sonego (Italia) 26
0
1,825
26 Grigor Dimitrov (Bulgaria) 30
0
1,801
29 Karen Khachanov (Nga) 25
0
1,731
30 Marin Cilic (Croatia) 33
0
1,710
134 Andy Murray (Vương Quốc Anh) 34 +9 521
219 Thái Sơn Kwiatkowski (Mỹ) 26 +4 292
702 Lý Hoàng Nam (Việt Nam) 24 +46 32